XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可燃性 đọc là kě rán xìng, nghĩa là dễ cháy; tính dễ cháy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 可燃性

可燃性 nghĩa là gì?

可燃性 (kě rán xìng) nghĩa là dễ cháy; tính dễ cháy.

Cách viết 可燃性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 燃, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.