XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃素 đọc là chī sù, nghĩa là ăn chay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吃素

[chī sù] [NGẬT 素]

ăn chay

奶奶最近吃素,一点腥都不沾。

nǎi nai zuì jìn chī sù, yì diǎn xīng dōu bù zhān.

Bà dạo này ăn chay, không đụng đến một tý đồ thịt cá nào.

爷爷坚持初一和十五吃素。

yé ye jiān chí chū yī hé shí wǔ chī sù.

Ông nội kiên trì ăn chay vào ngày mùng một và ngày rằm.

Hỏi đáp về từ 吃素

吃素 nghĩa là gì?

吃素 (chī sù) nghĩa là ăn chay.

Cách viết 吃素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吃素?

Thường gặp: 不是吃素的 (bù shì chī sù de) – không phải dạng vừa.