后半场
[hòu bàn chǎng] [后 半 场]
hiệp hai (của cuộc thi đấu thể thao)
后半场 đọc là hòu bàn chǎng, nghĩa là hiệp hai (của cuộc thi đấu thể thao). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu bàn chǎng] [后 半 场]
hiệp hai (của cuộc thi đấu thể thao)
后半场 (hòu bàn chǎng) nghĩa là hiệp hai (của cuộc thi đấu thể thao).
Viết lần lượt từng chữ 后, 半, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.