后坐力
[hòu zuò lì] [后 坐 力]
độ giật (của súng); phản ứng dữ dội; lực phản tác dụng
后坐力 đọc là hòu zuò lì, nghĩa là độ giật (của súng); phản ứng dữ dội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu zuò lì] [后 坐 力]
độ giật (của súng); phản ứng dữ dội; lực phản tác dụng
后坐力 (hòu zuò lì) nghĩa là độ giật (của súng); phản ứng dữ dội.
Viết lần lượt từng chữ 后, 坐, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 无后坐力炮 (wú hòu zuò lì pào) – súng không giật.