后撤 đọc là hòu chè, nghĩa là rút lui (quân đội); thoái lui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 后撤
后撤 nghĩa là gì?
后撤 (hòu chè) nghĩa là rút lui (quân đội); thoái lui.
Cách viết 后撤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 后, 撤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.