后送
[hòu sòng] [后 送]
sơ tán (quân sự)
医护人员向遗体行礼后送往殡仪馆。
yī hù rén yuán xiàng yí tǐ xíng lǐ hòu sòng wǎng bìn yí guǎn.Các nhân viên y tế cúi chào thi hài trước khi đưa đến nhà tang lễ.
后送 đọc là hòu sòng, nghĩa là sơ tán (quân sự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu sòng] [后 送]
sơ tán (quân sự)
医护人员向遗体行礼后送往殡仪馆。
yī hù rén yuán xiàng yí tǐ xíng lǐ hòu sòng wǎng bìn yí guǎn.Các nhân viên y tế cúi chào thi hài trước khi đưa đến nhà tang lễ.
后送 (hòu sòng) nghĩa là sơ tán (quân sự).
Viết lần lượt từng chữ 后, 送 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 后送医院 (hòu sòng yī yuàn) – bệnh viện sơ tán (quân sự).