XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后院 đọc là hòu yuàn, nghĩa là sân sau; vườn sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

后院

[hòu yuàn] [后 院]

sân sau; vườn sau; sân sau (cũng nghĩa bóng)

嗯,顶楼刚好有一间,窗口朝向后院很安静。

èn, dǐng lóu gāng hǎo yǒu yì jiān, chuāng kǒu cháo xiàng hòu yuàn hěn ān jìng.

Vâng, tầng trên cùng vừa khéo có một phòng, cửa sổ hướng ra sân sau rất yên tĩnh.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

叔叔正在认真打扫后院的羊圈。

shū shu zhèng zài rèn zhēn dǎ sǎo hòu yuàn de yáng juàn.

Chú đang chăm chỉ dọn dẹp chuồng cừu ở sân sau.

爷爷在后院修剪果树的枝条。

yé ye zài hòu yuàn xiū jiǎn guǒ shù de zhī tiáo.

Ông nội đang tỉa cành cho cây ăn quả ở sân sau.

Hỏi đáp về từ 后院

后院 nghĩa là gì?

后院 (hòu yuàn) nghĩa là sân sau; vườn sau.

Cách viết 后院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后院?

Thường gặp: 后院起火 (hòu yuàn qǐ huǒ) – một xung đột nảy sinh gần nhà (thành ngữ).