后验概率
[hòu yàn gài lǜ] [后 验 概 率]
xác suất hậu nghiệm (thống kê)
后验概率 đọc là hòu yàn gài lǜ, nghĩa là xác suất hậu nghiệm (thống kê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu yàn gài lǜ] [后 验 概 率]
xác suất hậu nghiệm (thống kê)
后验概率 (hòu yàn gài lǜ) nghĩa là xác suất hậu nghiệm (thống kê).
Viết lần lượt từng chữ 后, 验, 概, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.