告捷
[gào jié] [告 捷]
chiến thắng; giành thắng lợi; báo cáo chiến thắng
告捷 đọc là gào jié, nghĩa là chiến thắng; giành thắng lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gào jié] [告 捷]
chiến thắng; giành thắng lợi; báo cáo chiến thắng
告捷 (gào jié) nghĩa là chiến thắng; giành thắng lợi.
Viết lần lượt từng chữ 告, 捷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 首战告捷 (shǒu zhàn gào jié) – chiến thắng trận đầu.