XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周遭 đọc là zhōu zāo, nghĩa là xung quanh; gần đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

周遭

[zhōu zāo] [周 遭]

xung quanh; gần đó

他只在意实验数据的精确度,因而对周遭琐碎的纷扰毫无察觉。

tā zhǐ zài yì shí yàn shù jù de jīng què dù, yīn ér duì zhōu zāo suǒ suì de fēn rǎo háo wú chá jué.

Anh ấy chỉ để tâm đến độ chuẩn xác của số liệu thực nghiệm, do đó hoàn toàn không nhận thấy những rầy rà vụn vặt xung quanh.

Hỏi đáp về từ 周遭

周遭 nghĩa là gì?

周遭 (zhōu zāo) nghĩa là xung quanh; gần đó.

Cách viết 周遭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 遭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.