命令行 đọc là mìng lìng háng, nghĩa là dòng lệnh (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 命令行
命令行 nghĩa là gì?
命令行 (mìng lìng háng) nghĩa là dòng lệnh (máy tính).
Cách viết 命令行 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 命, 令, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.