XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

品行 đọc là pǐn xíng, nghĩa là hành vi; phẩm hạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

品行

[pǐn xíng] [品 行]

hành vi; phẩm hạnh

品德和行为

公司在选拔管理人才时,始终把个人品行放在第一位。

gōng sī zài xuǎn bá guǎn lǐ rén cái shí, shǐ zhōng bǎ gè rén pǐn xíng fàng zài dì yī wèi.

Công ty khi tuyển chọn nhân tài quản lý luôn đặt phẩm hạnh cá nhân lên hàng đầu.

他品行不端,受到了学校的处分。

tā pǐn xíng bù duān, shòu dào le xué xiào de chǔ fèn.

Anh ta phẩm hạnh không đứng đắn, đã bị nhà trường kỷ luật.

他的品行和学识皆可为万人师范。

tā de pǐn xíng hé xué shí jiē kě wèi wàn rén shī fàn.

Phẩm hạnh và học thức của ông ấy đều có thể làm tấm gương cho muôn người.

Hỏi đáp về từ 品行

品行 nghĩa là gì?

品行 (pǐn xíng) nghĩa là hành vi; phẩm hạnh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 品行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 品, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.