响器
[xiǎng qì] [响 器]
nhạc cụ gõ
他们正在搬运演出需要用到的音响器材。
tā men zhèng zài bān yùn yǎn chū xū yào yòng dào de yīn xiǎng qì cái.Họ đang vận chuyển thiết bị âm thanh cần dùng cho buổi biểu diễn.
响器 đọc là xiǎng qì, nghĩa là nhạc cụ gõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎng qì] [响 器]
nhạc cụ gõ
他们正在搬运演出需要用到的音响器材。
tā men zhèng zài bān yùn yǎn chū xū yào yòng dào de yīn xiǎng qì cái.Họ đang vận chuyển thiết bị âm thanh cần dùng cho buổi biểu diễn.
响器 (xiǎng qì) nghĩa là nhạc cụ gõ.
Viết lần lượt từng chữ 响, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.