XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

响器 đọc là xiǎng qì, nghĩa là nhạc cụ gõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

响器

[xiǎng qì] [响 器]

nhạc cụ gõ

他们正在搬运演出需要用到的音响器材。

tā men zhèng zài bān yùn yǎn chū xū yào yòng dào de yīn xiǎng qì cái.

Họ đang vận chuyển thiết bị âm thanh cần dùng cho buổi biểu diễn.

Hỏi đáp về từ 响器

响器 nghĩa là gì?

响器 (xiǎng qì) nghĩa là nhạc cụ gõ.

Cách viết 响器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 响, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.