哥们
[gē men] [哥 们]
Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật)
他们俩从小就是铁哥们儿。
tā men liǎ cóng xiǎo jiù shì tiě gē men r.Hai người họ từ nhỏ đã là bạn bè chí cốt.
哥们 đọc là gē men, nghĩa là Các anh em!; huynh đệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gē men] [哥 们]
Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật)
他们俩从小就是铁哥们儿。
tā men liǎ cóng xiǎo jiù shì tiě gē men r.Hai người họ từ nhỏ đã là bạn bè chí cốt.
哥们 (gē men) nghĩa là Các anh em!; huynh đệ.
Viết lần lượt từng chữ 哥, 们 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哥们儿 (gē men r) – biến thể er hoá của 哥们 (gē men); 铁哥们 (tiě gē men) – (khẩu ngữ) bạn nam rất thân; 铁哥们儿 (tiě gē men r) – biến thể er hoá của 铁哥们 (tiě gē men).