喷子
[pēn zi] [喷 子]
máy phun; thiết bị phun; (tiếng lóng) súng; cư dân mạng gây rối; kẻ thù ghét
喷子 đọc là pēn zi, nghĩa là máy phun; thiết bị phun. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pēn zi] [喷 子]
máy phun; thiết bị phun; (tiếng lóng) súng; cư dân mạng gây rối; kẻ thù ghét
喷子 (pēn zi) nghĩa là máy phun; thiết bị phun.
Viết lần lượt từng chữ 喷, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.