XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回路 đọc là huí lù, nghĩa là quay lại; mạch (ví dụ: điện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回路

[huí lù] [回 路]

quay lại; mạch (ví dụ: điện); vòng lặp

就在我绝望时,事情的发展峰回路转。

jiù zài wǒ jué wàng shí, shì qíng de fā zhǎn fēng huí lù zhuǎn.

Ngay lúc tôi tuyệt vọng, diễn biến sự việc bất ngờ chuyển biến tốt đẹp.

经过耐心沟通,紧张的邻里关系峰回路转。

jīng guò nài xīn gōu tōng, jǐn zhāng de lín lǐ guān xì fēng huí lù zhuǎn.

Sau khi kiên nhẫn trao đổi, quan hệ hàng xóm căng thẳng đã có bước ngoặt tốt.

经过几个月的低谷,这家初创公司的业务终于峰回路转。

jīng guò jǐ gè yuè de dī gǔ, zhè jiā chū chuàng gōng sī de yè wù zhōng yú fēng huí lù zhuǎn.

Trải qua vài tháng ở đáy vực, hoạt động kinh doanh của công ty khởi nghiệp này cuối cùng đã có chuyển biến tích cực.

Hỏi đáp về từ 回路

回路 nghĩa là gì?

回路 (huí lù) nghĩa là quay lại; mạch (ví dụ: điện).

Cách viết 回路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 回路?

Thường gặp: 峰回路转 (fēng huí lù zhuǎn) – đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ).