XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国有企业 đọc là guó yǒu qǐ yè, nghĩa là doanh nghiệp nhà nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国有企业

[guó yǒu qǐ yè] [国 HỮU 企 业]

doanh nghiệp nhà nước

政府正在深化国有企业改革,以提高市场竞争力。

zhèng fǔ zhèng zài shēn huà guó yǒu qǐ yè gǎi gé, yǐ tí gāo shì chǎng jìng zhēng lì.

Chính phủ đang đẩy mạnh cải cách doanh nghiệp nhà nước nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh thị trường.

Hỏi đáp về từ 国有企业

国有企业 nghĩa là gì?

国有企业 (guó yǒu qǐ yè) nghĩa là doanh nghiệp nhà nước.

Cách viết 国有企业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 有, 企, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.