国防预算 đọc là guó fáng yù suàn, nghĩa là ngân sách quốc phòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 国防预算
国防预算 nghĩa là gì?
国防预算 (guó fáng yù suàn) nghĩa là ngân sách quốc phòng.
Cách viết 国防预算 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 国, 防, 预, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.