XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国际象棋 đọc là guó jì xiàng qí, nghĩa là cờ vua; lượng từ: 副 (fù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国际象棋

[guó jì xiàng qí] [国 际 象 棋]

cờ vua; lượng từ: 副 (fù)

他在国际象棋比赛中恶意作弊,最终被取消了参赛资格。

tā zài guó jì xiàng qí bǐ sài zhōng è yì zuò bì, zuì zhōng bèi qǔ xiāo le cān sài zī gé.

Anh ta cố tình gian lận trong giải đấu cờ vua quốc tế, cuối cùng đã bị tước quyền thi đấu.

Hỏi đáp về từ 国际象棋

国际象棋 nghĩa là gì?

国际象棋 (guó jì xiàng qí) nghĩa là cờ vua; lượng từ: 副 (fù).

Cách viết 国际象棋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 际, 象, 棋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.