XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坐立不安 đọc là zuò lì bù ān, nghĩa là nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坐立不安

[zuò lì bù ān] [坐 立 BẤT 安]

nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột

嗯,看得出来,你今晚一直有点儿坐立不安。

èn, kàn de chū lái, nǐ jīn wǎn yì zhí yǒu diǎn r zuò lì bù ān.

Ừ, nhìn là thấy, tối nay bạn cứ hơi đứng ngồi không yên.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

Hỏi đáp về từ 坐立不安

坐立不安 nghĩa là gì?

坐立不安 (zuò lì bù ān) nghĩa là nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn.

Cách viết 坐立不安 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坐, 立, 不, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.