XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

埋头 đọc là mái tóu, nghĩa là vùi đầu vào; mải mê làm gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

埋头

[mái tóu] [埋 头]

vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa)

他竟日埋头在书房里研究古代文献。

tā jìng rì mái tóu zài shū fáng lǐ yán jiū gǔ dài wén xiàn.

Anh ấy suốt ngày vùi đầu trong thư phòng nghiên cứu tài liệu cổ.

他整天埋头于书本中,努力准备期末考试。

tā zhěng tiān mái tóu yú shū běn zhōng, nǔ lì zhǔn bèi qī mò kǎo shì.

Cậu ấy cả ngày vùi đầu vào sách vở, chăm chỉ chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.

他不管别人怎么议论,只管埋头做自己的研究。

tā bù guǎn bié rén zěn me yì lùn, zhǐ guǎn mái tóu zuò zì jǐ de yán jiū.

Mặc kệ người khác bàn tán thế nào, anh ấy chỉ chăm chú vùi đầu vào nghiên cứu của mình.

Hỏi đáp về từ 埋头

埋头 nghĩa là gì?

埋头 (mái tóu) nghĩa là vùi đầu vào; mải mê làm gì đó.

Cách viết 埋头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 埋, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 埋头?

Thường gặp: 埋头苦干 (mái tóu kǔ gàn) – vùi đầu vào công việc (thành ngữ).