埋头苦干 đọc là mái tóu kǔ gàn, nghĩa là vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 埋头苦干
埋头苦干 nghĩa là gì?
埋头苦干 (mái tóu kǔ gàn) nghĩa là vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc.
Cách viết 埋头苦干 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 埋, 头, 苦, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.