XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基因突变 đọc là jī yīn tū biàn, nghĩa là đột biến gen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基因突变

[jī yīn tū biàn] [基 因 突 变]

đột biến gen

你看这份报告了吗?几种基因突变罕见病的特效药,单剂价格竟然超过百万元。

nǐ kàn zhè fèn bào gào le ma? jǐ zhǒng jī yīn tū biàn hǎn jiàn bìng de tè xiào yào, dān jì jià gé jìng rán chāo guò bǎi wàn yuán.

Cậu xem báo cáo này chưa? Thuốc đặc trị cho mấy bệnh hiếm do đột biến gen, giá một liều mà vượt quá cả triệu tệ.

Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về từ 基因突变

基因突变 nghĩa là gì?

基因突变 (jī yīn tū biàn) nghĩa là đột biến gen.

Cách viết 基因突变 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 因, 突, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.