XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堆积如山 đọc là duī jī rú shān, nghĩa là chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堆积如山

[duī jī rú shān] [堆 积 如 山]

chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó

小美,你看中转仓库那边,各地送来的物资已经堆积如山了。

xiǎo měi, nǐ kàn zhòng zhuǎn cāng kù nà biān, gè dì sòng lái de wù zī yǐ jīng duī jī rú shān le.

Tiểu Mỹ, cậu nhìn kho trung chuyển kìa, hàng hóa các nơi gửi đến đã chất đống như núi rồi.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

他偶尔想偷懒放松一下,但看到堆积如山的文件又立刻投入工作。

tā ǒu ěr xiǎng tōu lǎn fàng sōng yí xià, dàn kàn dào duī jī rú shān de wén jiàn yòu lì kè tóu rù gōng zuò.

Thỉnh thoảng anh ấy muốn lười biếng nghỉ ngơi một chút, nhưng thấy tài liệu chất như núi lại lập tức quay lại làm việc.

Hỏi đáp về từ 堆积如山

堆积如山 nghĩa là gì?

堆积如山 (duī jī rú shān) nghĩa là chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.).

Cách viết 堆积如山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堆, 积, 如, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.