XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墨迹 đọc là mò jì, nghĩa là vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

墨迹

[mò jì] [墨 迹]

vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng

图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。

tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.

Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

画家在画卷上点缀了几笔朱红色的墨迹。

huà jiā zài huà juàn shàng diǎn zhuì le jǐ bǐ zhū hóng sè de mò jì.

Họa sĩ đã điểm xuyết vài nét mực màu chu sa trên bức họa.

可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?

kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?

Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

Hỏi đáp về từ 墨迹

墨迹 nghĩa là gì?

墨迹 (mò jì) nghĩa là vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng.

Cách viết 墨迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墨, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.