外交事务
[wài jiāo shì wù] [外 交 事 务]
công việc đối ngoại
这位部长负责国家的外交事务。
zhè wèi bù zhǎng fù zé guó jiā de wài jiāo shì wù.Vị bộ trưởng này phụ trách các công việc ngoại giao của quốc gia.
外交事务 đọc là wài jiāo shì wù, nghĩa là công việc đối ngoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài jiāo shì wù] [外 交 事 务]
công việc đối ngoại
这位部长负责国家的外交事务。
zhè wèi bù zhǎng fù zé guó jiā de wài jiāo shì wù.Vị bộ trưởng này phụ trách các công việc ngoại giao của quốc gia.
外交事务 (wài jiāo shì wù) nghĩa là công việc đối ngoại.
Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 事, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.