XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外交事务 đọc là wài jiāo shì wù, nghĩa là công việc đối ngoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外交事务

外交事务 nghĩa là gì?

外交事务 (wài jiāo shì wù) nghĩa là công việc đối ngoại.

Cách viết 外交事务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 事, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.