XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洋务 đọc là yáng wù, nghĩa là công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 洋务

洋务 nghĩa là gì?

洋务 (yáng wù) nghĩa là công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây.

Cách viết 洋务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洋, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洋务?

Thường gặp: 洋务派 (yáng wù pài) – phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh; 洋务学堂 (yáng wù xué táng) – trường học tập phương Tây cuối thời Thanh; 洋务运动 (yáng wù yùn dòng) – Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-189….