XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外星人 đọc là wài xīng rén, nghĩa là người ngoài hành tinh; sinh vật ngoài trái đất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

外星人

[wài xīng rén] [外 星 NHÂN]

người ngoài hành tinh; sinh vật ngoài trái đất

指地球以外天体上的智慧生物

科学家们一直在探索宇宙,希望有朝一日能找到外星人存在的证据。

kē xué jiā men yì zhí zài tàn suǒ yǔ zhòu, xī wàng yǒu cháo yí rì néng zhǎo dào wài xīng rén cún zài de zhèng jù.

Các nhà khoa học không ngừng khám phá vũ trụ, hy vọng một ngày nào đó tìm được bằng chứng về sự tồn tại của người ngoài hành tinh.

可是我觉得自己像个外星人,完全是个局外人。

kě shì wǒ jué de zì jǐ xiàng gè wài xīng rén, wán quán shì gè jú wài rén.

Nhưng mình cảm thấy bản thân giống như người ngoài hành tinh, hoàn toàn là một người ngoài cuộc.

Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于

Hỏi đáp về từ 外星人

外星人 nghĩa là gì?

外星人 (wài xīng rén) nghĩa là người ngoài hành tinh; sinh vật ngoài trái đất. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 外星人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 星, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.