XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外星 đọc là wài xīng, nghĩa là người ngoài hành tinh; ngoài Trái Đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外星

[wài xīng] [外 星]

người ngoài hành tinh; ngoài Trái Đất

可是我觉得自己像个外星人,完全是个局外人。

kě shì wǒ jué de zì jǐ xiàng gè wài xīng rén, wán quán shì gè jú wài rén.

Nhưng mình cảm thấy bản thân giống như người ngoài hành tinh, hoàn toàn là một người ngoài cuộc.

Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于

他从小就对有关外星人的小说很感兴趣。

tā cóng xiǎo jiù duì yǒu guān wài xīng rén de xiǎo shuō hěn gǎn xìng qù.

Từ nhỏ anh ấy đã rất thích tiểu thuyết về người ngoài hành tinh.

宇宙如此辽阔,很可能真的存在外星人。

yǔ zhòu rú cǐ liáo kuò, hěn kě néng zhēn de cún zài wài xīng rén.

Vũ trụ bao la như vậy, rất có thể thực sự có người ngoài hành tinh.

Hỏi đáp về từ 外星

外星 nghĩa là gì?

外星 (wài xīng) nghĩa là người ngoài hành tinh; ngoài Trái Đất.

Cách viết 外星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外星?

Thường gặp: 外星人 (wài xīng rén) – người ngoài hành tinh; 河外星云 (hé wài xīng yún) – tinh vân ngoài thiên hà; 河外星系 (hé wài xīng xì) – hệ sao ngoài thiên hà.