XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大军 đọc là dà jūn, nghĩa là quân đội; lực lượng chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大军

[dà jūn] [ĐẠI 军]

quân đội; lực lượng chính

将军率领大军出征远方。

jiāng jūn shuài lǐng dà jūn chū zhēng yuǎn fāng.

Tướng quân dẫn đại quân xuất chinh phương xa.

大军奉命出征,讨伐边境的叛乱势力。

dà jūn fèng mìng chū zhēng, tǎo fá biān jìng de pàn luàn shì lì.

Đại quân nhận lệnh xuất chinh, chinh phạt thế lực phản loạn nơi biên cương.

Hỏi đáp về từ 大军

大军 nghĩa là gì?

大军 (dà jūn) nghĩa là quân đội; lực lượng chính.

Cách viết 大军 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大军?

Thường gặp: 大军区 (dà jūn qū) – quân khu PLA.