大吵大闹
[dà chǎo dà nào] [ĐẠI 吵 ĐẠI 闹]
la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
他在公共场合大吵大闹,觉得很丢脸。
tā zài gōng gòng chǎng hé dà chǎo dà nào, jué de hěn diū liǎn.Anh ta làm ầm ĩ ở nơi công cộng, cảm thấy rất mất mặt.
大吵大闹 đọc là dà chǎo dà nào, nghĩa là la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà chǎo dà nào] [ĐẠI 吵 ĐẠI 闹]
la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
他在公共场合大吵大闹,觉得很丢脸。
tā zài gōng gòng chǎng hé dà chǎo dà nào, jué de hěn diū liǎn.Anh ta làm ầm ĩ ở nơi công cộng, cảm thấy rất mất mặt.
大吵大闹 (dà chǎo dà nào) nghĩa là la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ.
Viết lần lượt từng chữ 大, 吵, 大, 闹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.