XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大吵大闹 đọc là dà chǎo dà nào, nghĩa là la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大吵大闹

[dà chǎo dà nào] [ĐẠI 吵 ĐẠI 闹]

la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn

他在公共场合大吵大闹,觉得很丢脸。

tā zài gōng gòng chǎng hé dà chǎo dà nào, jué de hěn diū liǎn.

Anh ta làm ầm ĩ ở nơi công cộng, cảm thấy rất mất mặt.

Hỏi đáp về từ 大吵大闹

大吵大闹 nghĩa là gì?

大吵大闹 (dà chǎo dà nào) nghĩa là la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ.

Cách viết 大吵大闹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 吵, 大, 闹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.