XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大愿地藏菩萨 đọc là dà yuàn dì zàng pú sà, nghĩa là Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大愿地藏菩萨

[dà yuàn dì zàng pú sà] [ĐẠI 愿 地 藏 菩 萨]

Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng

Hỏi đáp về từ 大愿地藏菩萨

大愿地藏菩萨 nghĩa là gì?

大愿地藏菩萨 (dà yuàn dì zàng pú sà) nghĩa là Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng.

Cách viết 大愿地藏菩萨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 愿, 地, 藏, 菩, 萨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.