XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大腿 đọc là dà tuǐ, nghĩa là đùi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大腿

[dà tuǐ] [ĐẠI 腿]

đùi

夏天走长路,大腿内侧容易被汗水淹破皮。

xià tiān zǒu cháng lù, dà tuǐ nèi cè róng yì bèi hàn shuǐ yān pò pí.

Đi đường dài vào mùa hè, đùi trong rất dễ bị mồ hôi làm cọ xát hăm rách da.

Hỏi đáp về từ 大腿

大腿 nghĩa là gì?

大腿 (dà tuǐ) nghĩa là đùi.

Cách viết 大腿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 腿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大腿?

Thường gặp: 大腿袜 (dà tuǐ wà) – tất cao đến đùi; 抱大腿 (bào dà tuǐ) – (thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng; 蜜大腿 (mì dà tuǐ) – (khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn).