XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大路 đọc là dà lù, nghĩa là đại lộ; lượng từ: 条 (tiáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大路

[dà lù] [ĐẠI 路]

đại lộ; lượng từ: 条 (tiáo)

请顺着这条大路一直望前走。

qǐng shùn zhe zhè tiáo dà lù yì zhí wàng qián zǒu.

Xin hãy men theo con đường lớn này đi thẳng về phía trước.

工人们正在修这条大路。

gōng rén men zhèng zài xiū zhè tiáo dà lù.

Các công nhân đang sửa con đường lớn này.

大水堵住了大路。

dà shuǐ dǔ zhù le dà lù.

Nước lớn đã chặn mất đường lớn.

Hỏi đáp về từ 大路

大路 nghĩa là gì?

大路 (dà lù) nghĩa là đại lộ; lượng từ: 条 (tiáo).

Cách viết 大路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大路?

Thường gặp: 大路货 (dà lù huò) – hàng hóa phổ thông; 堤顶大路 (dī dǐng dà lù) – lối đi dạo.