通路
[tōng lù] [通 路]
đại lộ; lối đi; lối thông
那具体的融通路径应该是什么呢?
nà jù tǐ de róng tōng lù jìng yīng gāi shì shén me ne?Vậy con đường dung hòa cụ thể nên là gì ạ?
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…通路 đọc là tōng lù, nghĩa là đại lộ; lối đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tōng lù] [通 路]
đại lộ; lối đi; lối thông
那具体的融通路径应该是什么呢?
nà jù tǐ de róng tōng lù jìng yīng gāi shì shén me ne?Vậy con đường dung hòa cụ thể nên là gì ạ?
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…通路 (tōng lù) nghĩa là đại lộ; lối đi.
Viết lần lượt từng chữ 通, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 词汇通路 (cí huì tōng lù) – con đường từ vựng.