XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

林荫道 đọc là lín yìn dào, nghĩa là đại lộ; phố đi bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

林荫道

[lín yìn dào] [林 荫 道]

đại lộ; phố đi bộ

两人手挽着手,在林荫道上散步。

liǎng rén shǒu wǎn zhuó shǒu, zài lín yīn dào shàng sàn bù.

Hai người khoác tay nhau đi dạo trên đường rợp bóng cây.

漫步在母校林荫道上,昔日同窗求学的情景历历在目。

màn bù zài mǔ xiào lín yīn dào shàng, xī rì tóng chuāng qiú xué de qíng jǐng lì lì zài mù.

Dạo bước trên con đường rợp bóng cây của trường cũ, khung cảnh bạn học cùng nhau học tập năm xưa hiện rõ mồn một.

Hỏi đáp về từ 林荫道

林荫道 nghĩa là gì?

林荫道 (lín yìn dào) nghĩa là đại lộ; phố đi bộ.

Cách viết 林荫道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 林, 荫, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.