XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大闹 đọc là dà nào, nghĩa là gây náo loạn; làm loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大闹

大闹 nghĩa là gì?

大闹 (dà nào) nghĩa là gây náo loạn; làm loạn.

Cách viết 大闹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 闹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大闹?

Thường gặp: 大吵大闹 (dà chǎo dà nào) – la hét om sòm (thành ngữ); 大闹天宫 (dà nào tiān gōng) – Tôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孙悟空 (s….