XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天书 đọc là tiān shū, nghĩa là chiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天书

[tiān shū] [天 书]

chiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín); chữ viết khó đọc hoặc không rõ

他在家看半天书。

tā zài jiā kàn bàn tiān shū.

Anh ấy ở nhà đọc sách suốt nửa ngày.

Hỏi đáp về từ 天书

天书 nghĩa là gì?

天书 (tiān shū) nghĩa là chiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín).

Cách viết 天书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.