XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失明 đọc là shī míng, nghĩa là mất thị lực; trở nên mù. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

失明

[shī míng] [失 明]

mất thị lực; trở nên mù; lòa

丧失视力,双目看不见东西。

那次意外导致他双目失明,但他并未放弃对生活的热爱。

nà cì yì wài dǎo zhì tā shuāng mù shī míng, dàn tā bìng wèi fàng qì duì shēng huó de rè ài.

Tai nạn đó khiến anh ấy mù cả hai mắt, nhưng anh không hề từ bỏ niềm yêu đời.

他双目失明,只能靠声音来判明方向。

tā shuāng mù shī míng, zhǐ néng kào shēng yīn lái pàn míng fāng xiàng.

Đôi mắt anh ấy bị mù, chỉ có thể dựa vào âm thanh để nhận rõ phương hướng.

Hỏi đáp về từ 失明

失明 nghĩa là gì?

失明 (shī míng) nghĩa là mất thị lực; trở nên mù. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 失明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 失明?

Thường gặp: 失明症 (shī míng zhèng) – mù.