奔逃 đọc là bēn táo, nghĩa là chạy trốn; chạy thoát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 奔逃
奔逃 nghĩa là gì?
奔逃 (bēn táo) nghĩa là chạy trốn; chạy thoát.
Cách viết 奔逃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 奔, 逃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 奔逃?
Thường gặp: 四散奔逃 (sì sàn bēn táo) – chạy tán loạn khắp nơi.