XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出奔 đọc là chū bēn, nghĩa là chạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 出奔

出奔 nghĩa là gì?

出奔 (chū bēn) nghĩa là chạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài.

Cách viết 出奔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 奔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.