逃窜
[táo cuàn] [逃 窜]
chạy trốn; bỏ chạy tán loạn
那群小偷在警察赶到前四处逃窜。
nà qún xiǎo tōu zài jǐng chá gǎn dào qián sì chù táo cuàn.Nhóm trộm đó đã bỏ chạy tán loạn khắp nơi trước khi cảnh sát đến.
逃窜 đọc là táo cuàn, nghĩa là chạy trốn; bỏ chạy tán loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[táo cuàn] [逃 窜]
chạy trốn; bỏ chạy tán loạn
那群小偷在警察赶到前四处逃窜。
nà qún xiǎo tōu zài jǐng chá gǎn dào qián sì chù táo cuàn.Nhóm trộm đó đã bỏ chạy tán loạn khắp nơi trước khi cảnh sát đến.
逃窜 (táo cuàn) nghĩa là chạy trốn; bỏ chạy tán loạn.
Viết lần lượt từng chữ 逃, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 逃窜无踪 (táo cuàn wú zōng) – bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết.