XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逃窜 đọc là táo cuàn, nghĩa là chạy trốn; bỏ chạy tán loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 逃窜

逃窜 nghĩa là gì?

逃窜 (táo cuàn) nghĩa là chạy trốn; bỏ chạy tán loạn.

Cách viết 逃窜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逃, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 逃窜?

Thường gặp: 逃窜无踪 (táo cuàn wú zōng) – bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết.