女王
[nǚ wáng] [女 王]
nữ hoàng
这位科学家获得了英国女王册封的爵士头衔。
zhè wèi kē xué jiā huò dé le yīng guó nǚ wáng cè fēng de jué shì tóu xián.Nhà khoa học này đã nhận được tước hiệu hiệp sĩ do Nữ hoàng Anh phong tặng.
女王 đọc là nǚ wáng, nghĩa là nữ hoàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǚ wáng] [女 王]
nữ hoàng
这位科学家获得了英国女王册封的爵士头衔。
zhè wèi kē xué jiā huò dé le yīng guó nǚ wáng cè fēng de jué shì tóu xián.Nhà khoa học này đã nhận được tước hiệu hiệp sĩ do Nữ hoàng Anh phong tặng.
女王 (nǚ wáng) nghĩa là nữ hoàng.
Viết lần lượt từng chữ 女, 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 维多利亚女王 (wéi duō lì yà nǚ wáng) – Nữ hoàng Victoria (trị vì 1837-1901).