XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女皇 đọc là nǚ huáng, nghĩa là nữ hoàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 女皇

女皇 nghĩa là gì?

女皇 (nǚ huáng) nghĩa là nữ hoàng.

Cách viết 女皇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 皇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 女皇?

Thường gặp: 女皇帝 (nǚ huáng dì) – nữ hoàng; 女皇大学 (nǚ huáng dà xué) – Đại học Nữ hoàng (Belfast).