如花
[rú huā] [如 花]
như hoa
如花 đọc là rú huā, nghĩa là như hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
如花 (rú huā) nghĩa là như hoa.
Viết lần lượt từng chữ 如, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 如花似玉 (rú huā sì yù) – dịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ); 貌美如花 (mào měi rú huā) – (người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ).