XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孔子 đọc là kǒng zǐ, nghĩa là Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子 (kǒng fū zǐ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孔子

[kǒng zǐ] [孔 子]

Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子 (kǒng fū zǐ)

孔子云,三人行必有我师。

kǒng zǐ yún, sān rén xíng bì yǒu wǒ shī.

Khổng Tử nói rằng trong ba người cùng đi ắt có thầy của ta.

孔子的儒家思想影响深远。

kǒng zǐ de rú jiā sī xiǎng yǐng xiǎng shēn yuǎn.

Tư tưởng Nho gia của Khổng Tử có ảnh hưởng sâu rộng.

他在大学专门研究儒学,希望深入了解孔子的教育理念。

tā zài dà xué zhuān mén yán jiū rú xué, xī wàng shēn rù liǎo jiě kǒng zǐ de jiào yù lǐ niàn.

Anh ấy chuyên nghiên cứu Nho học ở đại học, mong muốn hiểu sâu hơn về lý niệm giáo dục của Khổng Tử.

Hỏi đáp về từ 孔子

孔子 nghĩa là gì?

孔子 (kǒng zǐ) nghĩa là Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子 (kǒng fū zǐ).

Cách viết 孔子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孔, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孔子?

Thường gặp: 孔子学院 (kǒng zǐ xué yuàn) – Viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đ…; 孔子家语 (kǒng zǐ jiā yǔ) – Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ; 圣贤孔子鸟 (shèng xián kǒng zǐ niǎo) – Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura).