存活率
[cún huó lǜ] [存 活 率]
(med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục
存活率 đọc là cún huó lǜ, nghĩa là (med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cún huó lǜ] [存 活 率]
(med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục
存活率 (cún huó lǜ) nghĩa là (med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục.
Viết lần lượt từng chữ 存, 活, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.