XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存钱 đọc là cún qián, nghĩa là gửi tiền; tiết kiệm tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

存钱

[cún qián] [存 钱]

gửi tiền; tiết kiệm tiền

为什么?存钱难道不是第一步吗?

wèi shén me? cún qián nán dào bú shì dì yī bù ma?

Tại sao? Tiết kiệm tiền chẳng lẽ không phải là bước đầu tiên sao?

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

我去银行存钱。

wǒ qù yín háng cún qián.

Tôi đi ngân hàng gửi tiền.

我们可以先存钱,以后再做决定。

wǒ men kě yǐ xiān cún qián, yǐ hòu zài zuò jué dìng.

Chúng ta có thể tiết kiệm tiền trước, sau này hãy quyết định.

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

Hỏi đáp về từ 存钱

存钱 nghĩa là gì?

存钱 (cún qián) nghĩa là gửi tiền; tiết kiệm tiền.

Cách viết 存钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 存钱?

Thường gặp: 存钱罐 (cún qián guàn) – ống heo.