安好 đọc là ān hǎo, nghĩa là bình an vô sự; khoẻ mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 安好
安好 nghĩa là gì?
安好 (ān hǎo) nghĩa là bình an vô sự; khoẻ mạnh.
Cách viết 安好 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 安, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 安好?
Thường gặp: 安好心 (ān hǎo xīn) – có ý tốt; 不安好心 (bù ān hǎo xīn) – có ý đồ xấu.