安营 đọc là ān yíng, nghĩa là dựng trại; cắm trại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 安营
安营 nghĩa là gì?
安营 (ān yíng) nghĩa là dựng trại; cắm trại.
Cách viết 安营 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 安, 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 安营?
Thường gặp: 安营扎寨 (ān yíng zhā zhài) – lập trại.